Một số thành ngữ thường gặp

Posted: 07.07.2010 in Ca Dao - Tục Ngữ - Thành Ngữ

Trước tiên, gửi lên một ít thành ngữ cho quý vị tham khảo ! Up thêm sau, ai có thêm thành ngữ hay cái gì hay hay, up lên mọi người tham khảo nhen…

1/  道高一尺魔高一丈 ( ㄉㄠˋ ., ㄍㄠ ,一ˋ ,ㄔˇ , ㄇㄛˊ , ㄍㄠ , 一ˋ , ㄓㄤˋ )

dào gao ỳi chỉ mó gao ỳi zhàng

vỏ quýt dầy có móng tay nhọn

2/  路遙知馬力  ( ㄌㄨˋ , 一ㄠˊ , ㄓ , ㄇㄚˇ , ㄌ一ˋ )

lù yáo zhi mả lì

đi lâu mới biết đường dài

3/  日久見人心  ( ㄖ一ˋ , ㄐㄧㄡˇ , ㄐㄧㄢˋ , ㄖㄣˊ , ㄒㄧㄣ)

rì jỉu jiàn rén xin

ở lâu mới biết lòng người có nhân

4/  一 手遮天  ( 一 , ㄕㄡˇ , ㄓㄜ, ㄊㄧㄢ )

ỳi shỏu zhe tian

lấy thúng úp voi ( một tay che trời)

5/  一帆順風   ( 一 , ㄈㄢˊ , ㄕㄨㄣˋ , ㄈㄥ)

ỳi fán shùn fong

thuận buồm suôi gió

6/  一 朝一夕 ( 一 , ㄔㄠˊ . 一 , ㄒ一ˋ )

yi cháo ỳi xì

một sớm một chiều

8 / 隔墻有耳   ( ㄍㄜˊ , ㄑㄧㄤˊ , 一ㄡˇ , ㄦˇ)

gé qiáng yoủ ở

tai vách mạch rừng

9/ 人 面獸心   ( ㄖㄣˊ , ㄇㄧㄢˋ , ㄕㄡˋ , ㄒㄧㄣ)

rén miàn shòu xin

mặt người dạ thú

10/  掛羊頭賣狗肉  ( ㄍㄨㄚˋ , 一ㄤˊ , ㄊㄡˊ , ㄇㄞˋ , ㄍㄡˇ , ㄖㄡˋ )

gùa yáng tóu mài gỏu ròu

treo đầu dê bán thit chó

11/ 錯失良機  ( ㄘㄨㄛˋ , ㄕ , ㄌㄧㄤˊ , ㄐㄧ)

cùo shi liáng ji

lỡ mất thời cơ

12/  不 期 而遇 ( ㄅㄨˋ , ㄑㄧˊ , ㄦˊ , ㄩˋ ,)

bù qí ớ ỳu

không hẹn mà gặp

13 / 貌合神離  ( ㄇㄠˋ , ㄏㄜˊ ,ㄕㄣˊ, ㄌ一ˊ )

mào hé shén lí

 bằng mặt không bằng  lòng

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s